Fancy | Nghĩa của từ fancy trong tiếng Anh

/ˈfænsi/

  • Danh Từ
  • sự tưởng tượng
  • sự võ đoán
  • tính đồng bóng
  • ý muốn nhất thời
  • sở thích, thị hiếu
    1. the fancy: những người hâm mộ (một môn thể thao gì); những người thích (một thú riêng gì); những người hâm mộ quyền Anh
  • Tính từ
  • có trang hoàng, có trang trí
    1. fancy dress: quần áo cải trang
    2. fancy goods: hàng hoá có trang trí đẹp
  • nhiều màu (hoa)
  • lạ lùng, vô lý
    1. at a fancy price: với giá đắt lạ lùng
  • đồng bóng
  • tưởng tượng
    1. a fancy picture: bức tranh tưởng tượng
  • để làm cảnh, để trang hoàng
    1. fancy pigeon: chim bồ câu nuôi làm cảnh
  • Động từ
  • tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng
  • mến, thích
  • nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh
  • fancy!
    1. ồ!
  • fancy his believing it!
    1. hắn lại tin cái đó mới lạ chứ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất