Lavish | Nghĩa của từ lavish trong tiếng Anh

/ˈlævɪʃ/

  • Tính từ
  • xài phí, lãng phí, hoang toàng
    1. to be lavish in spending one's money: ăn tiêu lãng phí hoang toàng
    2. to live in lavish style: sống hoang toàng
  • nhiều, quá nhiều
    1. to be lavish in (of) one's praise: khen ngợi quá nhiều lời
  • Động từ
  • tiêu xài hoang phí, lãng phí
    1. to lavish money upon one's pleasures: xài tiền hoang phí vào những thú vui
  • cho nhiều, cho rộng rãi
    1. to lavish care and affection on one's children: nuông chiều con cái
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất