Exuberant | Nghĩa của từ exuberant trong tiếng Anh

/ɪgˈzuːbərənt/

  • Tính từ
  • sum sê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), um tùm (cây cỏ)
  • chứa chan (tình cảm), dồi dào (sức khoẻ...); đầy dẫy
  • hoa mỹ (văn)
  • cởi mở, hồ hởi

Những từ liên quan với EXUBERANT

lush, ardent, buoyant, brash, elated, passionate, animated, ebullient, sprightly, effusive, cheerful, lively, excited, eager
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất