Gaudy | Nghĩa của từ gaudy trong tiếng Anh
/ˈgɑːdi/
- Tính từ
- loè loẹt, hoa hoè hoa sói
- cheap and gaudy jewels: những đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền
- cầu kỳ, hoa mỹ (văn)
- Danh Từ
- ngày liên hoan (ở trường học); tiệc hàng năm của các cựu học sinh đại học
/ˈgɑːdi/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày