Competence | Nghĩa của từ competence trong tiếng Anh

/ˈkɑːmpətəns/

  • Danh Từ
  • năng lực, khả năng
    1. to have no competence for a task: không có đủ khả năng làm việc gì
  • tiền thu nhập đủ để sống sung túc
    1. to have no more than a competence: cũng chỉ kiếm đủ sống sung túc
  • (pháp lý) thẩm quyền
    1. this does not fall within the competence of the cow!: việc này không thuộc thẩm quyền của toà

Những từ liên quan với COMPETENCE

skill, moxie, capacity, expertise
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất