Humor | Nghĩa của từ humor trong tiếng Anh

/ˈhjuːmɚ/

  • Danh Từ
  • sự hài hước, sự hóm hỉnh
  • khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa
  • tính khí, tâm trạng
  • ý thích, ý thiên về
  • dịch, thể dịch (trong cơ thể)
  • Động từ
  • chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai)

Những từ liên quan với HUMOR

jest, character, amusement, joke, levity, gag, banter, fun, personality, gaiety, nature
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất