Nature | Nghĩa của từ nature trong tiếng Anh

/ˈneɪtʃɚ/

  • Danh Từ
  • tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
    1. the struggle with nature: cuộc đấu tranh với thiên nhiên
    2. according to the laws of nature: theo quy luật tự nhiên
    3. in the course of nature: theo lẽ thường
    4. to draw from nature: (nghệ thuật) vẽ theo tự nhiên
  • trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ
  • tính, bản chất, bản tính
    1. good nature: bản chất tốt, tính thiện
  • loại, thứ
    1. things of this nature do not interest me: những cái thuộc loại này không làm cho tôi thích thú
    2. in (of) the nature of: giống như, cùng loại với
  • sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên
    1. to ease (relieve) nature: đi ỉa, đi đái; thoả mãn một nhu cầu tự nhiên
  • nhựa (cây)
    1. full of nature: căng nhựa
  • against (contrary to) nature
    1. phi thường, siêu phàm, kỳ diệu
  • debt of nature
    1. (xem) debt
  • to pay one's debt to nature
    1. (xem) debt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất