Mind | Nghĩa của từ mind trong tiếng Anh

/ˈmaɪnd/

  • Danh Từ
  • tâm, tâm trí, tinh thần
    1. mind and body: tinh thần và thể chất
  • trí, trí tuệ, trí óc
  • ký ức, trí nhớ
    1. to call (bring) something to mind: nhớ lại một cái gì
  • sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý
    1. to keep one's mind on doing something: nhớ chú ý làm việc gì
    2. to give one's mind to: chủ tâm vào, chuyên tâm vào
  • ý kiến, ý nghĩ, ý định
    1. to change one's mind: thay đổi ý kiến
  • to be in two minds
    1. do dự, không nhất quyết
  • to be of someone's mind
    1. đồng ý kiến với ai
  • to be out of one's mind
    1. mất bình tĩnh
  • not to be in one's right mind
    1. không tỉnh trí
  • to bear (have, keep) in mind
    1. ghi nhớ; nhớ, không quên
  • to give someone a piece (bit) of one's mind
    1. nói cho ai một trận
  • to have a great (good) mind to
    1. có ý muốn
  • to have hair a mind to do something
    1. miễn cưỡng làm gì; không toàn tâm toàn ý làm gì
  • to have something on one's mind
    1. có cái gì bận tâm, có cái gì lẩn quẩn trong tâm trí
  • not to know one's own mind
    1. phân vân, do dự
  • to make up one's mind
    1. quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được
  • to pass (go) out of one's mind
    1. bị quên đi
  • to put someone in mind of
    1. nhắc nhở ai (cái gì)
  • to set one's mind on
    1. (xem) set
  • to speak one's mind
    1. nói thẳng, nghĩ gì nói nấy
  • to take one's mind off
    1. không để ý, không chú ý; để ý ra chỗ khác
  • to tell someone one's mind
    1. nói cho ai hay ý nghĩ của mình
  • absence of mind
    1. (xem) absence
  • frame (state) of mind
    1. tâm trạng
  • month's mind
    1. (xem) month
  • out of sight out of mind
    1. (xem) sight
  • presence of mind
    1. (xem) prresence
  • time of mind to one's mind
    1. theo ý, như ý muốn
  • Động từ
  • chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm
    1. mind the step!: chú ý, có cái bậc đấy!
    2. mind what you are about: làm gì thì phải để ý vào đó; làm gì thì phải cẩn thận
  • chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn
    1. to mind the house: trông nom cửa nhà
    2. to mind the cows: chăm sóc những con bò cái
  • quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý
    1. never mind what he says: đừng bận tâm (để ý) đến những điều nó nói
    2. never mind!: không sao cả!, không hề gì!; đừng bận tâm!
  • phản đối, phiền, không thích, khó chịu
    1. do you mind if I smoke?, do you mind my smoking?: tôi hút thuốc không phiền gì anh (chị) chứ?
    2. don't mind my keeping you waiting?: tôi làm anh chờ chắc không phiền gì chứ?
  • mind your eye
    1. hãy chú ý, hãy cảnh giác
  • mind your P's and Q's
    1. (xem) P
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất