Sense | Nghĩa của từ sense trong tiếng Anh

/ˈsɛns/

  • Danh Từ
  • giác quan
    1. the five senses: ngũ quan
  • tri giác, cảm giác
    1. errors of sense: những sự sai lầm của tri giác
  • ý thức
    1. sense of responsibility: ý thức trách nhiệm
    2. to labour under a sense of wrong: bị giày vò vì biết mình có lỗi
  • khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức
    1. sense of beauty: khả năng thưởng thức cái đẹp
  • sự khôn ngoan; sự thông minh
    1. good (common) sense: lẽ thường; lương tri
    2. person of sense: người thông minh, người biết lẽ phải
  • nghĩa, ý nghĩa
    1. these sentences do not make sense: những câu này không có ý nghĩa gì cả
    2. what you say is true in a sense: về một ý nghĩa nào đó thì điều anh nói là đúng
  • ý nghĩa, tình cảm chung
    1. to take the sense of a meeting: nắm ý nghĩ tình cảm chung của mọi người trong cuộc họp
  • hướng, chiều
    1. sense of a vector: chiều của vectơ
  • to be one's senses
    1. đầu óc minh mẫn
  • to be out of one's senses
    1. to take leave of one's sensesđiên, dại
    2. điên, dại
    3. to bring someone to his senses(xem) bring
    4. (xem) bring
    5. to frighten somebody out of his senseslàm cho ai sợ hết hồn hết vía
    6. làm cho ai sợ hết hồn hết vía
    7. to lose one's sensesmất trí khôn
    8. mất trí khôn
    9. bất tỉnh nhân sựto talk sense: nói khôn, không nói vớ vẩn
    10. to talk sense: nói khôn, không nói vớ vẩn
  • to take leave of one's senses
    1. điên, dại
  • to bring someone to his senses
    1. (xem) bring
  • to frighten somebody out of his senses
    1. làm cho ai sợ hết hồn hết vía
  • to lose one's senses
    1. mất trí khôn
  • bất tỉnh nhân sự
    1. to talk sense: nói khôn, không nói vớ vẩn
  • Động từ
  • thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hiểu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất