Intelligence | Nghĩa của từ intelligence trong tiếng Anh

/ɪnˈtɛləʤəns/

  • Danh Từ
  • sự hiểu biết
  • khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc
  • tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo
  • cơ quan tình báo

Những từ liên quan với INTELLIGENCE

brilliance, savvy, mind, judgment, skill, acumen, comprehension, intellect, data, knowledge, aptitude, smarts
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất