Savvy | Nghĩa của từ savvy trong tiếng Anh

/ˈsævi/

  • Danh Từ
  • sự hiểu biết, sự khôn khéo
  • Động từ
  • hiểu, biết
    1. no savvy: không biết, không hiểu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất