Slick | Nghĩa của từ slick trong tiếng Anh

/ˈslɪk/

  • Tính từ
  • (thông tục) bóng, mượt; trơn
  • (thông tục) tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tài lừa, khéo nói dối
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hay thú vị, tốt
    1. a slick meal: một bữa ăn ngon, một bữa ăn thú vị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hấp dẫn; dễ thương
  • Trạng Từ
  • (thông tục) thẳng, đúng; hoàn toàn
    1. to hit someone slick in the eye: đánh ai đúng vào mắt
    2. the ball came slick in the middle of them: quả bóng rơi đúng (thẳng) vào giữa bọn họ
  • tài tình, khéo léo; trơn tru
  • Động từ
  • làm cho bóng, làm cho mượt
  • (+ up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho bảnh, làm cho ngăn nắp gọn gàng
  • Danh Từ
  • vết mỡ bóng loang trên mặt nước
  • cái để giũa bóng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí in trên giấy bóng

Những từ liên quan với SLICK

quick, glib, shrewd, sharp, sleek, professional, slippery, smooth, oily, glossy, skillful, sly, soapy, greasy, icy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất