Professional | Nghĩa của từ professional trong tiếng Anh

/prəˈfɛʃənl̟/

  • Tính từ
  • (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp
    1. professional skill: tay nghề
  • chuyên nghiệp
    1. professional politician: nhà chính trị chuyên nghiệp
    2. professional boxer: võ sĩ quyền anh chuyên nghiệp
  • Danh Từ
  • người chuyên nghiệp
  • (thể dục,thể thao) đấu thủ nhà nghề

Những từ liên quan với PROFESSIONAL

expert, competent, sharp, pundit, adept, crackerjack, licensed, skillful, pro, efficient, qualified, brain, experienced, star, artist
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất