Brain | Nghĩa của từ brain trong tiếng Anh

/ˈbreɪn/

  • Danh Từ
  • óc, não
  • đầu óc, trí óc
  • (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh
  • (từ lóng) máy tính điện tử
  • to crack one's brains
    1. dở điên, dở gàn
  • too have something on the brain
    1. luôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh
  • an idle brain is the devil's workshop
    1. (tục ngữ) nhàn cư vi bất thiện
  • to make somebody's brain reel
    1. làm cho ai choáng váng đầu óc
  • to pick (suck) somebody's brain
    1. moi và dùng những ý kiến của ai
  • to rack cudgel, puzzle, beat, ransack) one's brains
    1. nặn óc, vắt óc suy nghĩ
  • to turn somebody's brain
    1. làm cho đầu óc ai hoa lên
  • làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch
  • Động từ
  • đánh vỡ óc, đánh vỡ đầu (ai)

Những từ liên quan với BRAIN

doctor, intellect, genius, scholar, prodigy, head, cerebellum, egghead, cerebrum, highbrow, mentality
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất