Scholar | Nghĩa của từ scholar trong tiếng Anh

/ˈskɑːlɚ/

  • Danh Từ
  • người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã)
  • môn sinh
  • học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học
  • người học
    1. to be proved a bright scholar: tỏ ra là người học thông minh
    2. he was a scholar unitl his last moments: ông ta vẫn học cho đều đến phút cuối cùng
  • (từ cổ,nghĩa cổ); ghuôi ỉ['skɔləli]
  • Tính từ
  • học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái

Những từ liên quan với SCHOLAR

sage, grind, doctor, philosopher, augur, learner, student, professor, egghead, pupil, bookworm, academic, brain, scientist, gnome
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất