Doctor | Nghĩa của từ doctor trong tiếng Anh

/ˈdɑːktɚ/

  • Danh Từ
  • bác sĩ y khoa
  • tiến sĩ
    1. Doctor of Mathematics: tiến sĩ toán học
  • (hàng hải), (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu)
  • bộ phận điều chỉnh (ở máy)
  • ruồi già (để câu cá)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) nhà học giả, nhà thông thái
  • Động từ
  • chữa bệnh cho (ai); cho uống thuốc, tống thuốc vào
    1. he is always doctoring himself: hắn ta cứ (uống) thuốc suốt
  • cấp bằng bác sĩ y khoa cho
  • thiến, hoạn
  • sửa chữa, chấp vá (máy...)
  • làm giả, giả mạo
  • ((thường) + up) pha, pha trộn (rượu, thức ăn...) (để làm kém phẩm chất)
  • làm bác sĩ y khoa
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất