Competent | Nghĩa của từ competent trong tiếng Anh

/ˈkɑːmpətənt/

  • Tính từ
  • có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi
    1. is he competent for that sort of work?: hắn ta có đủ khả năng làm công việc đó không?
  • (pháp lý) có thẩm quyền
    1. this shall be put before the competent court: việc đó sẽ được đưa ra trước toà án có thẩm quyền giải quyết
  • có thể cho phép được, tuỳ ý
    1. it was competent to him to refuse: tuỳ ý nó muốn từ chối cũng được

Những từ liên quan với COMPETENT

good, capable, enough, equal, efficient, adequate, skilled, pertinent, complete, appropriate, qualified, clever, polished
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất