Adequate | Nghĩa của từ adequate trong tiếng Anh

/ˈædɪkwət/

  • Tính từ
  • đủ, đầy đủ
    1. the supply is not adequate to the demand: số cung cấp không đáp ứng đầy đủ số cầu
  • tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng
    1. to be adequate to one's post: xứng đáng với vị trí công tác của mình
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất