Polished | Nghĩa của từ polished trong tiếng Anh

/ˈpɑːlɪʃt/

  • Tính từ
  • bóng, láng
  • (nghĩa bóng) lịch sự, thanh nhã, tao nhã
    1. polished manners: cử chỉ lịch sự tao nhã

Những từ liên quan với POLISHED

shining, glossy, elaborate, refined, skillful, cultured, elegant, privileged, skilled, bright
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất