Sophisticated | Nghĩa của từ sophisticated trong tiếng Anh

/səˈfɪstəˌkeɪtəd/

  • Tính từ
  • tinh vi, phức tạp, rắc rối
    1. sophisticated instruments: những dụng cụ tinh vi
  • khôn ra, thạo đời ra
  • giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu...)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất