Knowledge | Nghĩa của từ knowledge trong tiếng Anh

/ˈnɑːlɪʤ/

  • Danh Từ
  • sự biết
    1. to have no knowledge of: không biết về
    2. to my knowledge: theo tôi biết
    3. it came to my knowledge that: tôi được biết rằng
    4. without my knowledge: tôi không hay biết
    5. not to my knowledge: theo tôi biết thì không
  • sự nhận biết, sự nhận ra
    1. he has grown out of all knowledge: nó lớn quá không nhận ra được nữa
  • sự quen biết
    1. my knowledge of Mr. B is slight: tôi chỉ quen sơ sơ ông B
  • sự hiểu biết, tri thức, kiến thức; học thức
    1. to have a good knowledge of English: giỏi tiếng Anh
    2. wide knowledge: kiến thức rộng
    3. in every branch of knowledge: trong mọi lĩnh vực tri thức
    4. knowledge is power: tri thức là sức mạnh
  • tin, tin tức
    1. the knowledge of victory soon spread: tin chiến thắng đi lan nhanh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất