Learning | Nghĩa của từ learning trong tiếng Anh

/ˈlɚnɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự học
  • sự hiểu biết; kiến thức
    1. a man of great learning: một người có kiến thức rộng, một học giả lớn
  • the new learning
    1. thời kỳ phục hưng
  • những môn học mới (đưa vào nước Anh trong (thế kỷ) 16 như tiếng Hy-lạp...)

Những từ liên quan với LEARNING

erudition, culture, scholarship, lore, research, information, literature, science
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất