Literature | Nghĩa của từ literature trong tiếng Anh

/ˈlɪtərətʃɚ/

  • Danh Từ
  • văn chương, văn học
    1. Vietnamese literature: nền văn học Việt Nam
  • tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy
  • giới nhà văn
  • nghề văn
  • tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học)
    1. mathematical literature: các tài liệu về toán học
  • tài liệu in (truyền đơn, quảng cáo...)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất