Drama | Nghĩa của từ drama trong tiếng Anh
/ˈdrɑːmə/
- Danh Từ
- kịch; tuồng (cổ)
- (the drama) nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng
- sự việc có tính kịch
Những từ liên quan với DRAMA
showmanship, farce, production, climax, footlights, emotion, comedy, play, spectacle, Broadway, scene, excitement, show