Footlights | Nghĩa của từ footlights trong tiếng Anh

/ˈfʊtˌlaɪts/

  • Danh từ số nhiều
  • dã đèn chiếu trước sân khấu
  • nghề sân khấu
  • to appear before the footlights
    1. lên sân khấu, trở thành diễn viên
  • to get across the footlights
    1. (xem) get

Những từ liên quan với FOOTLIGHTS

site, house, cinema, arena, farce, room, play, playhouse, set, auditorium, amphitheater, scene, hall, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất