Footlights | Nghĩa của từ footlights trong tiếng Anh
/ˈfʊtˌlaɪts/
- Danh từ số nhiều
- dã đèn chiếu trước sân khấu
- nghề sân khấu
- to appear before the footlights
- lên sân khấu, trở thành diễn viên
- to get across the footlights
- (xem) get
/ˈfʊtˌlaɪts/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày