Comedy | Nghĩa của từ comedy trong tiếng Anh

/ˈkɑːmədi/

  • Danh Từ
  • kịch vui, hài kịch
  • thể kịch nói thông thường
  • Old Comedy
    1. thể kịch nói cổ Hy-lạp (có nhiều trò hề và có tính chất chính trị)
  • Middle Comedy
    1. thể kịch nói cổ Hy-lạp trung kỳ (có tính chất quá độ giữa thể kịch nói cổ và thể kịch nói hiện đại)
  • New Comedy
    1. thể kịch nói hiện đại Hy-lạp
  • (nghĩa bóng) trò hài kịch, tấn hài kịch (trong cuộc sống)

Những từ liên quan với COMEDY

slapstick, interlude, farce, sitcom, hoopla, picnic, camp, ball, fun, burlesque, hilarity, satire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất