Camp | Nghĩa của từ camp trong tiếng Anh

/ˈkæmp/

  • Danh Từ
  • trại, chỗ cắm trại, hạ trại
  • (quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại
  • đời sông quân đội
  • phe phái
    1. to belong to different political camps: thuộc các phái chính trị khác nhau
    2. the socialist camp: phe xã hội chủ nghĩa
    3. in the same camp: cùng một phe
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lều nhỏ (trong rừng)
  • Động từ
  • đóng trại, cắm trại, hạ trại
    1. to go camping: đi cắm trại

Những từ liên quan với CAMP

IN, affected, shed, chalet, posturing, arch, lodge, cottage, shack, hut
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất