Tilt | Nghĩa của từ tilt trong tiếng Anh

/ˈtɪlt/

  • Danh Từ
  • độ nghiêng; trạng thái nghiêng
  • sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền)
  • búa đòn ((cũng) tilt-hammer)
  • full tilt
    1. rất mau, hết tốc lực
  • Động từ
  • nghiêng đi
    1. the barrel tilted: cái thùng nghiêng đi
  • (hàng hải) tròng trành, nghiêng
    1. the ship tilts on the waves: chiếc tàu tròng trành trên sóng
  • đấu thương
  • (nghĩa bóng) tranh luận, tranh cãi
  • làm nghiêng, làm chúi xuống
  • lật đổ, lật nghiêng (một chiếc xe)
  • (kỹ thuật) rèn bằng búa đòn, đập bằng búa đòn
  • to tilt at
    1. đâm ngọn thương vào, chĩa ngọn thương vào
  • (nghĩa bóng) công kích
  • to tilk back
    1. lật ra sau, lật lên
  • to tilt over
    1. làm cho nghiêng; lật đổ; ngã nhào
  • to tilt up
    1. lật đứng lên, dựng đứng, dựng ngược
  • to tilt at windmills
    1. (xem) windmill
  • Danh Từ
  • mui che, bạt
  • Động từ
  • che mui, phủ bạt

Những từ liên quan với TILT

lurch, pitch, list, slant, angle, bend, fall, rake, grade, dip, inclination, gradient, cant, incline, shift
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất