Incline | Nghĩa của từ incline trong tiếng Anh

/ɪnˈklaɪn/

  • Danh Từ
  • mặt nghiêng
  • chỗ dốc, con đường dốc
  • Động từ
  • khiến cho sãn sàng, khiến cho có ý thiên về, khiến cho có khuynh hướng, khiến cho có chiều hướng
    1. this result will incline them to try again: kết quả đó khiến cho họ có ý muốn thử lại một lần nữa
    2. to be inclined to believe that...: có ý tin là...
    3. to be inclined to lazy: có khuynh hướng muốn lười
  • có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về, có khuynh hướng, có chiều hướng
    1. I incline to believe...: tôi sãn sàng tin là..., tôi có ý tin là...
    2. to incline to obesity: có chiều hướng béo phị ra
  • nghiêng đi, xiên đi
  • nghiêng mình, cúi đầu

Những từ liên quan với INCLINE

rise, impel, slant, bend, grade, dip, ramp, descent, cant, skew, lean, predispose, persuade
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất