Bend | Nghĩa của từ bend trong tiếng Anh

/ˈbɛnd/

  • Danh Từ
  • chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ
    1. a bend in the road: chỗ đường cong
  • khuỷ (tay, chân)
  • (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút
  • the bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn
  • Động từ
  • cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong
    1. to bend the knees: cong đầu gối
    2. to be bent with age: còng lưng vì tuổi gia
  • rẽ, hướng; hướng về, dồn về
    1. the road bends to the left here: ở chỗ này con đường rẽ về tay trái
    2. to bend one's steps towards home: hướng bước về nhà
    3. to bend all one's energies to that one aim: hướng (dồn) tất cả nghị lực cho mục đích duy nhất ấy
  • khuất phục, bắt phải theo
    1. to bend someone's to one's will: bắt ai phải theo ý muốn của mình
  • to be bent on
    1. nhất quyết

Những từ liên quan với BEND

bow, buckle, stoop, corner, mold, curl, angle, incline, flex, sag, lean, crook, arc, crouch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất