Crook | Nghĩa của từ crook trong tiếng Anh

/ˈkrʊk/

  • Danh Từ
  • cái móc; cái gậy có móc
  • gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục)
  • cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung)
    1. there is a decided crook in his nose: mũi nó trông rõ là mũi khoằm
  • sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại
    1. a crook of the knee: sụ uốn gối, sự quỳ gối
  • chỗ xong, khúc quanh co
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt
  • by hook or by crook
    1. (xem) hook
  • on the crook
    1. (từ lóng) bằng cách gian lận
  • Động từ
  • uốn cong, bẻ cong
  • cong lại

Những từ liên quan với CROOK

shark, robber, knave, racketeer, slither, hook, rogue, curve, meander, flex, shyster, scoundrel, fork
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất