Fork | Nghĩa của từ fork trong tiếng Anh

/ˈfoɚk/

  • Danh Từ
  • cái nĩa (để xiên thức ăn)
  • cái chĩa (dùng để gảy rơm...)
  • chạc cây
  • chỗ ngã ba (đường, sông)
  • (vật lý) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork)
  • fork of lightning
    1. tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng
  • Động từ
  • đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...)
  • phân nhánh, chia ngả
    1. where the road forks: ở chỗ con đường chia ngã; ở chỗ ngã ba đường
  • to fork out (over, upon)
    1. (từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra

Những từ liên quan với FORK

diverge
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất