Impel | Nghĩa của từ impel trong tiếng Anh

/ɪmˈpɛl/

  • Động từ
  • đẩy, đẩy về phía trước
  • thúc ép, buộc tội, bắt buộc
    1. to be impelled to retreat: bị buộc phải rút lui

Những từ liên quan với IMPEL

power, poke, inspire, motivate, instigate, start, compel, influence, oblige, move, excite, boost, force, actuate, induce
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất