Oblige | Nghĩa của từ oblige trong tiếng Anh

/əˈblaɪʤ/

  • Động từ
  • bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho
  • làm ơn, gia ơn, giúp đỡ
    1. please oblige me by closing the door: anh làm ơn đóng giúp hộ tôi cái cửa
    2. I'm much obliged to you: tôi hết sức cảm ơn anh
  • (thông tục) đóng góp (vào cuộc vui)
    1. will Miss X oblige us with a song?: đề nghị cô X đóng góp một bài hát

Những từ liên quan với OBLIGE

please, bind, obligate, gratify, assist, necessitate, compel, constrain, make, avail, favor, force, help, accommodate, coerce
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất