Necessitate | Nghĩa của từ necessitate trong tiếng Anh

/nɪˈsɛsəˌteɪt/

  • Động từ
  • bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có

Những từ liên quan với NECESSITATE

command, impel, cause, drive, compel, oblige, crave, constrain, make, force, require, coerce, take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất