Necessitate | Nghĩa của từ necessitate trong tiếng Anh
/nɪˈsɛsəˌteɪt/
- Động từ
- bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có
Những từ liên quan với NECESSITATE
command,
impel,
cause,
drive,
compel,
oblige,
crave,
constrain,
make,
force,
require,
coerce,
take