Cause | Nghĩa của từ cause trong tiếng Anh

/ˈkɑːz/

  • Danh Từ
  • nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
    1. cause and effect: nguyên nhân và kết quả
    2. the causes of war: những nguyên nhân của chiến tranh
  • lẽ, cớ, lý do, động cơ
    1. a cause for complaint: lý do để than phiền
    2. to show cause: trình bày lý do
  • (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng
    1. to gain one's cause: được kiện, thắng kiện
  • mục tiêu, mục đích
    1. final cause: mục đích cứu cánh
  • sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa
    1. revolutionary cause: sự nghiệp cách mạng
    2. to fight for the just cause: chiến đấu cho chính nghĩa
  • in the cause of
  • to make commom cause with someone
    1. theo phe ai, về bè với ai
  • Động từ
  • gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra
  • bảo, khiến, sai (ai làm việc gì)
    1. to cause something to be done by somebody; to cause somebody to do something: sai ai làm việc gì
  • gây ra
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất