Purpose | Nghĩa của từ purpose trong tiếng Anh

/ˈpɚpəs/

  • Danh Từ
  • mục đích, ý định
    1. for the purpose of...: nhằm mục đích...
    2. to serve a purpose: đáp ứng một mục đích
    3. to what purpose?: nhằm mục đích (ý định) gì?
    4. to the purpose: có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
  • chủ định, chủ tâm
    1. on purpose: cố tính, cố ý, có chủ tâm
  • ý nhất định, tính quả quyết
    1. infirm of purpose: không quả quyết
    2. of set purpose: nhất định, quả quyết
    3. wanting in purpose: không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết
  • kết quả
    1. to some purpose: được phần nào kết quả
    2. to little purpose: chẳng được kết quả là bao
    3. to no purpose: chẳng được kết quả gì, vô ích
    4. to good purpose: có kết quả tốt
  • Động từ
  • có ý định
    1. he purposed coming; he purposed to come: hắn ta có ý định đến
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất