Scheme | Nghĩa của từ scheme trong tiếng Anh

/ˈskiːm/

  • Danh Từ
  • sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp
    1. the scheme of colour: nguyên tắc phối hợp các màu
  • kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ
    1. to lay a scheme: sắp đặt một âm mưu
  • lược đồ, giản đồ, sơ đồ
  • Động từ
  • vạch kế hoạch (làm gì); có kế hoạch thực hiện (điều gì)
  • âm mưu, mưu đồ (làm việc gì)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất