Device | Nghĩa của từ device trong tiếng Anh

/dɪˈvaɪs/

  • Danh Từ
  • phương sách, phương kế; chước mưu
  • vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc
    1. a control device: dụng cụ điều khiển
    2. an electronic device: dụng cụ điện tử
  • hình vẽ; hình trang trí; hình tương trưng
  • châm ngôn; đề từ
  • to leave someone to his own devices
    1. để mặc cho ai tự xoay sở lo liệu lấy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất