Equipment | Nghĩa của từ equipment trong tiếng Anh

/ɪˈkwɪpmənt/

  • Danh Từ
  • sự trang bị
  • đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...)
    1. electrical equipment: thiết bị điện
    2. control equipment: thiết bị điều khiển
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải)

Những từ liên quan với EQUIPMENT

furnishings, outfit, stock, paraphernalia, belongings, machinery, furniture, matériel, setup, store
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất