Machinery | Nghĩa của từ machinery trong tiếng Anh

/məˈʃiːnəri/

  • Danh Từ
  • máy móc, máy
  • cách cấu tạo, cơ cấu các bộ phận máy
  • (nghĩa bóng) bộ máy, cơ quan
    1. the machinery of government: bộ máy chính quyền
  • (sân khấu) thiết bị sân khấu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất