Organ | Nghĩa của từ organ trong tiếng Anh

/ˈoɚgən/

  • Danh Từ
  • đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp (có tay quay) ((cũng) barrel organ)
  • (sinh vật học) cơ quan
    1. organs of speech: cơ quan phát âm
  • cơ quan, cơ quan ngôn luận, cơ quan nhà nước
  • giọng nói
    1. to have a magnificent organ: có giọng nói to
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất