member

/ˈmɛmbɚ/

  • Danh Từ
  • (sinh vật học) chân, tay, chi
  • bộ phạn (của một toàn thể)
  • thành viên, hội viên
    1. a member of the Vietnam Workers' Party: đảng viên đảng Lao động Việt-nam
  • vế (của một câu, một phương trình)
  • unruly member
    1. cái lưỡi
  • Động từ
  • thành viên
  • Hội viên