Branch | Nghĩa của từ branch trong tiếng Anh

/ˈbræntʃ/

  • Danh Từ
  • cành cây
  • nhánh (sông); ngả (đường)...
    1. a branch of a river: một nhánh sông
  • chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...)
  • root and branch
    1. (xem) root
  • Động từ
  • ((thường) + out, forth) đâm cành, đâm nhánh
  • phân cành, chia ngã
    1. the road branches here: ở chỗ này đường chia ra nhiều ngã
  • to branch off (away)
    1. tách ra, phân nhánh
  • to branch out
    1. bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất