Arm | Nghĩa của từ arm trong tiếng Anh

/ˈɑɚm/

  • Danh Từ
  • cánh tay
    1. to carry a book under one's arms: cắp cuốn sách dưới nách
    2. child (infant) in arms: đứa bé còn phải bế
  • tay áo
  • nhánh (sông...)
  • cành, nhánh to (cây)
  • tay (ghế); cán (cân); cánh tay đòn; cần (trục)
  • chân trước (của thú vật)
  • sức mạnh, quyền lực
    1. the arm of the law: quyền lực của pháp luật
  • to chance one's arm
    1. (xem) chance
  • to keep someone at arm's length
    1. (xem) length
  • to make a long arm
    1. (xem) long
  • one's right arm
    1. (nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực
  • to put one's out further than one can draw it back again
    1. làm cái gì quá đáng
  • to shorten the arm of somebody
    1. hạn chế quyền lực của ai
  • to throw oneself into the arms of somebody
    1. tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai
  • to welcome (receive, greet) with open arms
    1. đón tiếp ân cần, niềm nở
  • vũ khí, khí giới, binh khí
  • sự phục vụ trong quân ngũ, nghiệp võ
    1. to bear arms: mang vũ khí; phục vụ trong quân ngũ
    2. to receive a call to arms: nhận được lệnh nhập ngũ
  • binh chủng, quân chủng
    1. air arm(s): không quân
    2. infantry arm(s): lục quân
  • chiến tranh; chiến đấu
  • phù hiệu ((thường) coat of arms)
  • to appeal to arm
    1. cầm vũ khí, chiến đấu
  • to fly to arms
    1. khẩn trương sẵn sàng chiến đấu
  • to lay down one's arms
    1. (xem) lay
  • to lie on one's arms
    1. to sleep upon one's armsngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
    2. ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
    3. to rise in arms against(xem) rise
    4. (xem) rise
    5. to take up armscầm vũ khí chiến đấu
    6. cầm vũ khí chiến đấu
    7. to throw down one's armshạ vũ khí, đầu hàng
    8. hạ vũ khí, đầu hàng
    9. under armshàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu
    10. hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu
    11. [to be] up in arms againstđứng lên cầm vũ khí chống lại
    12. đứng lên cầm vũ khí chống lại
  • to sleep upon one's arms
    1. ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
  • to rise in arms against
    1. (xem) rise
  • to take up arms
    1. cầm vũ khí chiến đấu
  • to throw down one's arms
    1. hạ vũ khí, đầu hàng
  • under arms
    1. hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu
  • [to be] up in arms against
    1. đứng lên cầm vũ khí chống lại
  • vũ trang, trang bị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. armed to the teeth: vũ trang đến tận răng
    2. to arm oneself with patience: tạo cho mình đức tính kiên nhẫn; có đức tính kiên nhẫn
  • cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào
  • Động từ
  • vũ trang, trang bị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. armed to the teeth: vũ trang đến tận răng
    2. to arm oneself with patience: tạo cho mình đức tính kiên nhẫn; có đức tính kiên nhẫn
  • cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào
  • tự trang bị; cầm vũ khí chiến đấu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất