Rod | Nghĩa của từ rod trong tiếng Anh

/ˈrɑːd/

  • Danh Từ
  • cái que, cái gậy, cái cần
  • cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt
  • gậy quyền
  • cần câu ((cũng) fishing rod)
  • người câu cá ((cũng) rod man)
  • sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m)
  • (sinh vật học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que
  • (từ lóng) súng lục
  • (kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn
  • to have a rod in pickle for somebody
    1. (xem) pickle
  • to kiss the rod
    1. (xem) kiss
  • to make a rod for one's own back
    1. tự chuốc lấy sự phiền toái vào thân
  • to rule with a rod of iron
    1. (xem) rule
  • spare the rod and spoil the child
    1. (tục ngữ) yêu cho vọt, ghét cho chơi

Những từ liên quan với ROD

baton, Mace, pin, slab, shaft, cane, staff, spike, strip, dowel, scepter, stave, stick, cylinder
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất