Pin | Nghĩa của từ pin trong tiếng Anh

/ˈpɪn/

  • Danh Từ
  • ghim, đinh ghim
  • cặp, kẹp
  • chốt, ngõng
  • ống
  • trục (đàn)
  • (số nhiều) (thông tục) cẳng, chân
    1. to be quick on one's pin: nhanh chân
  • thùng nhỏ (41 quoành galông)
  • I don't care a pin
    1. (xem) care
  • in a merry pin
    1. (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, phấn khởi
  • plus and needles
    1. cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò
  • to be on pins and needles
    1. bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai
  • Động từ
  • ((thường) + up, together) ghim, găm, cặp, kẹp
    1. to pin up one's hair: cặp tóc
    2. to pin sheets of paper together: ghim những tờ giấy vào với nhau
  • chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác
  • ghìm chặt
    1. to pin something against the wall: ghìm chặt ai vào tường
  • ((thường) + down) bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
    1. to pin someone down to a promise: buộc ai phải giữ lời hứa
    2. to pin someone down to a contract: trói chặt ai phải theo đúng giao kèo
  • rào quanh bằng chấn song
  • to pin one's faith upon something
    1. (xem) faith
  • to pin one's hopes
    1. (xem) hope

Những từ liên quan với PIN

restrain, bind, fasten, join, affix, pinion, fix
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất