Press | Nghĩa của từ press trong tiếng Anh

/ˈprɛs/

  • Danh Từ
  • sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
    1. a press of the hand: cái bóp tay
    2. to give something a slight press: bóp nhẹ cái gì, ấn nhẹ cái gì
  • sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn
    1. to be lost in the press: bị lạc trong đám đông chen chúc
  • sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật
    1. there is a great press of business: công việc hết sức hối hả tất bật
  • cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau)
  • cái ép; máy ép; máy nén bàn là
    1. hydraulic press: máy ép dùng sức nước
  • máy in ((cũng) orinting press); nhà máy in; thuật in; sự in
    1. in the press: đang in (sách...)
    2. to send (go, come) to [the] press: đưa in, đem in
    3. to correct the press: chữa những lỗi in
    4. to sign for press: ký cho in
  • báo chí
    1. freedom of the press: quyền tự do báo chí
    2. to be favourably noticed by the press; to have a good press: được báo chí ca ngợi
  • tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở...)
  • (hàng hải) sự căng hết
    1. press of salt (canvas): sự căng hết buồm
  • Động từ
  • ép, nép, bóp, ấn
    1. to press grapes: ép nho
    2. to press juice from (out of) orange: ép (vắt) cam lấy nước
    3. to press the trigger of a gun: bóp cò súng
    4. to press the button: ấn nút, bấm nút (cho máy chạy, bấm chuông điện...); (nghĩa bóng) khởi đầu, quyết định
    1. to press clothes: là quần áo
  • ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt
    1. to press someone's hand: siết chặt tay ai
    2. to press someone to one's heart: ôm chặt ai vào lòng
  • thúc ép, thúc bách, dồn ép
    1. to press an attack: dồn dập tấn công
    2. to press the enemy hard: dồn ép kẻ địch
    3. to be hard pressed: bị thúc ép; bị lâm vào cảnh khó khăn o ép
    4. to be pressed with questions: bị hỏi dồn
  • thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép (ai làm gì)
    1. to press someone for something: nài ép ai lấy cái gì
    2. to press someone to do something: thúc giục ai làm cái gì
    3. to press a gilf upon someone: nài ép ai phải nhận món quà tặng
    4. to press an opinion upon someone: ép ai phải theo ý kiến
  • nhấn mạnh
    1. to press the question: nhấn mạnh vào vấn đề
  • đè nặng
    1. to press the mind: đè nặng lên tâm trí
  • ép, bóp, ấn
    1. to press on a button: ấn nút (điện...)
  • xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy
    1. to press round someone: xúm xít quanh ai, quây chặt lấy ai
  • thúc giục, thúc ép, thúc bách
    1. time presses: thì giờ thúc bách
    2. nothing remains that presses: không còn có gì thúc bách, không còn lại việc gì phải làm gấp
  • hối hả, vội vã, tất bật
    1. to press through a crowd: hối hả chen lấn qua đám đông
  • (+ on, upon) đè nặng
    1. to press upon one's mind: đè nặng lên tâm trí
  • to press down
    1. ấn xuống, ép xuống, đè xuống
  • to press for
    1. thúc giục, thúc bách, đòi hỏi thúc bách
  • to press fowrad
    1. hối hả, vội vã
  • to press on
    1. to press fowardthúc giục, giục giã, thúc gấp
    2. thúc giục, giục giã, thúc gấp
    3. to press outép ra, vắt ra
    4. ép ra, vắt ra
    5. to press upxúm xít lại, túm tụm lại, quây chặt lại
    6. xúm xít lại, túm tụm lại, quây chặt lại
  • to press foward
    1. thúc giục, giục giã, thúc gấp
  • to press out
    1. ép ra, vắt ra
  • to press up
    1. xúm xít lại, túm tụm lại, quây chặt lại
  • (sử học) sự bắt lính
    1. (sử học) sự bắt lính
  • Danh Từ
  • (sử học) sự bắt lính
  • Động từ
  • (sử học) bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt
    1. to press something into the service of...: tước đoạt cái gì để dùng cho...
  • trưng dụng (ngựa...)

Những từ liên quan với PRESS

crowd, paper, petition, demand, push, media, hold, express, publisher, assail, force, newspaper, reporter, magazine
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất