Sue | Nghĩa của từ sue trong tiếng Anh
/ˈsuː/
- Động từ
- kiện
- to sue to somebody for damages: kiện ai đòi bồi thường
- đi kiện, kiện
- yêu cầu, thỉnh cầu, khẩn khoản
- to sue to someone for something: yêu cầu người nào một việc gì
- to sue for a woman's hand: cầu hôn
- to sue out
- (pháp lý) xin và được ân xá