Plead | Nghĩa của từ plead trong tiếng Anh

/ˈpliːd/

  • Động từ
  • (pháp lý) bào chữa, biện hộ, cãi
    1. to plead for somebody: biện hộ cho ai, bênh vực ai
    2. to plead agianst somebody: cãi chống lại ai
    3. his past conduct pleads for him: (nghĩa bóng) tư cách đạo đức quá khứ của anh ta đã biện hộ cho anh ta rồi
  • (+ with, for...) cầu xin, nài xin
    1. to plead for mercy: xin rủ lòng thương, xin khoan dung
    2. to plead with someone for someone: nài xin ai bênh vực ai
    3. to plead with someone against someone: nài xin ai chống lại ai
    4. to plead with someone for something: cầu xin ai cái gì
  • (pháp lý) biện hộ, bênh vực, cãi
    1. to plead someone's cause: biện hộ cho ai
    2. to plead a case: cãi cho một vụ
  • (nghĩa bóng) lấy cớ, tạ sự
    1. to plead igmorance: lấy cớ là không biết
    2. to plead inexperience: lấy cớ là không có kinh nghiệm
    3. to plead the difficulties of the task: tạ sự là công việc có nhiều khó khăn
  • to plead guilty
    1. nhận là có tội
  • to plead not guilty
    1. không nhận là có tội

Những từ liên quan với PLEAD

entreat, pray, appeal, argue, implore, solicit, crave, crawl, respond, assert, importune, maintain, beseech, allege
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất